|
UBND P. NAM HOA LƯ
TRƯỜNG TH NINH THẮNG
Số: 10/TB- THNT |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Ninh Thắng, ngày 11 tháng 8 năm 2025
THÔNG BÁO
Danh mục sách giáo khoa lớp 1, lớp 2, lớp 3, lớp 4, lớp 5
sử dụng trong trường Tiểu học Ninh Thắng
Năm học 2025-2026
Căn cứ Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 29/4/2022 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 1, lớp 2, lớp 6 sử dụng trong các cơ sở phổ thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình từ năm học 2021-2022;
Căn cứ quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 3, lớp 7, lớp 10 sử dụng trong các cơ sở phổ thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình từ năm học 2022-2023;
Căn cứ Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 của UBND tỉnh Ninh Bình phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 4, lớp 8, lớp 11 sử dụng trong các cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Căn cứ Quyết định số 292/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 của UBND tỉnh Ninh Bình phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 5, lớp 9, lớp 12 và điều chỉnh danh mục sách giáo khoa môn Tiếng Anh lớp 1, lớp 2, lớp 4 sử dụng trong các cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Căn cứ kết quả đề xuất, lựa chọn SGK của nhà trường
– Hiệu trưởng trường Tiểu học Ninh Thắng thông báo:
DANH MỤC
Sách giáo khoa lớp 1 sử dụng trong Trường TH Ninh Thắng.
Năm học 2025-2026
|
TT
|
Môn/ HĐ giáo dục
|
Tên sách, bộ sách
|
Tên tác giả
|
Nhà xuất bản
|
|
1
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Việt 1
(Kết nối tri thức với cuộc sống)
|
Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Lê Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Ngân Hoa, Vũ Thị Thanh Hương, Vũ Thị Lan, Vũ Kim Bảng, Trịnh Cẩm Lan, Chu Thị Phương, Trần Kim Phượng, Đặng Thị Hảo Tâm. |
NXB Giáo dục Việt Nam
|
|
2
|
Toán
|
Toán 1
(Kết nối tri thức với cuộc sống)
|
Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Lê Anh Vinh (Chủ biên), Nguyễn Áng, Vũ Văn Dương, Nguyễn Minh Hải, Bùi Bá Mạnh. |
NXB Giáo dục Việt Nam
|
|
3
|
Đạo đức
|
Đạo đức 1
(Kết nối tri thức với cuộc sống)
|
Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thành Nam (Chủ biên), Lê Thị Tuyết Mai, Lục Thị Nga. |
NXB Giáo dục Việt Nam
|
|
4
|
Tự nhiên và Xã hội
|
Tự nhiên và Xã hội 1
(Kết nối tri thức với cuộc sống)
|
Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thấn (Chủ biên), Đào Thị Hồng, Phương Hà Lan, Hoàng Quý Tỉnh. |
NXB Giáo dục Việt Nam
|
|
5
|
Giáo dục Thể chất
|
Giáo dục Thể chất 1
(Kết nối tri thức với cuộc sống)
|
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), Lê Anh Thơ (Chủ biên), Đỗ Mạnh Hưng, Vũ Văn Thịnh, Vũ Thị Hồng Thu, Vũ Thị Thư, Phạm Mai Vương. |
NXB Giáo dục Việt Nam
|
|
6
|
Âm nhạc
|
Âm nhạc 1
(Kết nối tri thức với cuộc sống)
|
Đỗ Thị Minh Chính (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Mai Linh Chi, Nguyễn Thị Phương Mai, Đặng Khánh Nhật, Nguyễn Thị Thanh Vân. |
NXB Giáo dục Việt Nam
|
|
7
|
Mĩ thuật
|
Mĩ thuật 1
(Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục)
|
Nguyễn Tuấn Cường, Nguyễn Thị Nhung (đồng Chủ biên), Lương Thanh Khiết, Trần Thị Hương Ly, Hà ThịQuỳnh Nga, Phạm Văn Thuận, Nguyễn Thị Tuệ Thư. |
NXB Giáo dục Việt Nam
|
|
8
|
Hoạt động trải nghiệm
|
Hoạt động trải nghiệm 1
(Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục)
|
Đinh Thị Kim Thoa (Chủ biên), Bùi Ngọc Diệp, Vũ Phương Liên, Lại Thị Yến Ngọc, Trần Thị Quỳnh Trang
|
NXB Giáo dục Việt Nam
|
|
9
|
Tiếng Anh
|
I Learn Smart Start |
Nguyễn Thị Ngọc Quyên (Chủ biên) Đặng Đô Thiên Thành – Lê Thị Tuyết Minh – Huỳnh Thị Tuyết Mai – Nguyễn Dương Hoài Thương |
NXB ĐH Sư phạm TP HCM
(Danh mục trên gồm 9 sách giáo khoa lớp 1)
DANH MỤC
Sách giáo khoa lớp 2 sử dụng trong Trường TH Ninh Thắng.
Năm học 2025-2026
|
ST
|
Môn/HĐGD
|
Bộ sách
|
Tên tác giả
|
Nhà XB
|
|
1
|
Tiếng Việt
|
Kết nối tri thức với cuộc sống |
Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên) Bùi Mạnh Hùng – Trần Thị Hiền Lương (Đồng Chủ biên) Lê Thị Lan Anh – trịnh Cẩm lan Chu Thị Phương – Đặng Thị Hảo Tâm |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
2
|
Toán
|
Kết nối tri thức với cuộc sống |
Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên) Lê Anh Vinh (Chủ biên) Nguyễn Áng – Vũ Văn Dương – Nguyễn Minh Hải Hoàng Quế Hường – Bùi Bá Mạnh |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
3
|
Tự nhiên và xã hội
|
Kết nối tri thức với cuộc sống |
Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ Biên) Nguyễn Thị Thấn (Chủ biên) Đào Thị Hồng – Phương Hà lan Phạm Việt Quỳnh – Hoàng Quý Tỉnh |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
4
|
Đạo đức
|
Kết nối tri thức với cuộc sống |
Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên) Trần Thàh Nam (Chủ biên) – Nguyễn Thị Hoàng Anh Nguyễn Ngọc Dung – Lê Thị Tuyết Mai |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
5
|
Hoạt động trải nghiệm
|
Chân trời sáng tạo |
Phó Đức Hòa, Vũ Quang Tuyên (đồng Tổng Chủ biên); Bùi Ngọc Diệp, Nguyễn Hữu Tâm, Đinh Thị Kim Thoa (đồng Chủ biên); Nguyễn Hồng Kiên, Nguyễn Thị Bích Liên, Nguyễn Thị Hà Liên, Vũ Phương Liên, Vũ Hà My, Lại Thị Yến Ngọc, Đặng Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Huyền Trang, Trần Thị Quỳnh Trang, Lê Phương Trí |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
6
|
Âm nhạc
|
Kết nối tri thức với cuộc sống |
Hoàng Long – Đỗ Thị Minh Chính (đông Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên) Nguyễn Thị Thanh Bình – Mai Linh Chi – Nguyễn Thị Phương Mai Nguyễn Thị Nga – Đặng Khánh Nhật Trần Thị Kim Thắng – Nguyễn Thị Thanh Vân |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
7
|
Giáo dục thể chất
|
Kết nối tri thức với cuộc sống |
Nguyễn Duy Quyết-Hồ Đắc Sơn (Đồng Tổng Chủ biên)Lê Anh Thơ (Chủ biên) – Nguyễn Thị Hà – Đỗ Mạnh Hưng Vũ Văn Thịnh – Vũ Thị Hồng Thu – Vũ Thị Thư Nguyễn Thành Trung – Nguyễn Duy Tuyến – Phạm Mai Vương |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
8
|
Mĩ thuật
|
Chân trời sáng tạo |
Đoàn Thị Mỹ Hương – Đinh Gia Lê (đồng Tổng Chủ biên) Trần Thị Biển (Chủ biên) – Phạm Duy Anh – Bạch Ngọc Diệp Trần Thị Thu Trang – Bùi Quang Tuấn |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
9
|
Tiếng Anh
|
I Learn Smart Start |
Nguyễn Thị Ngọc Quyên (Chủ biên) Đặng Đô Thiên Thành – Lê Thị Tuyết Minh – Huỳnh Thị Tuyết Mai – Nguyễn Dương Hoài Thương |
(Danh mục trên gồm 9 sách giáo khoa lớp 2)
DANH MỤC
Sách giáo khoa lớp 3 sử dụng trong trường Tiểu học Ninh Thắng
năm học 2025-2026
|
|
Môn/HĐGD
|
Bộ sách
|
Tên tác giả
|
Nhà XB
|
|
1.
|
Tiếng Việt 3
|
Kết nối tri thức |
Tổng chủ biên kiêm chủ biên : PGS.TS. Bùi Mạnh Hùng
Chủ biên: PGS.TS Trần Thị Hiền Lương |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
2.
|
Toán 3
|
Kết nối tri thức |
Tổng chủ biên : Hà Huy Khoái
Chủ biên: Lê Anh Vinh
|
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
3.
|
Đạo đức 3
|
Kết nối tri thức |
Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thành Nam (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Anh, Nguyễn Ngọc Dung, Nguyễn Thị Việt Hà. |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
4.
|
Tự nhiên và Xã hội 3
|
Kết nối tri thức |
Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thấn (Chủ biên), Phan Thanh Hà, Đào Thị Hồng, Nguyễn Hồng Liên, Nguyễn Thị Thanh Thủy. |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
5
|
Giáo dục Thể chất 3
|
Kết nối tri thức |
Nguyễn Duy Quyết (Tổng chủ biên), Nguyễn Hồng Dương (Chủ biên), Đỗ Mạnh Hưng, Vũ Văn Thịnh, Vũ Thị Hồng Thu, Vũ Thị Thư, Phạm Mai Vương . |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
6
|
Âm nhạc 3
|
Kết nối tri thức |
Hoàng Long, Đỗ Thị Minh Chính (đồng Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Bình (Chủ biên), Mai Linh Chi, Nguyễn Thị Nga, Đặng Khánh Nhật. |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
7
|
Mĩ thuật 3
|
Chân trời sáng tạo |
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn Cường, Nguyễn Hồng Ngọc (đồng Chủ biên), Lương Thanh Khiết, Nguyễn Ánh Phương Nam, Võ Thị Nguyên, Phạm Văn Thuận. |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
8
|
Hoạt động trải nghiệm 3
|
Chân trời sáng tạo |
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thuỵ Anh (Chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Bình, Bùi Thị Hương Liên, Trần Thị Tố Oanh. |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
9
|
Công nghệ 3
|
Kết nối tri thức |
Lê Huy Hoàng (Tổng chủ biên), Đặng Văn Nghĩa ( Chủ biên), Dương Giáng Thiên Hương, Lê Xuân Quang, Nguyễn Bích Thảo, Vũ Thị Ngọc Thúy, Nguyễn Thanh Trịnh. |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
10
|
Tin học 3
|
Kết nối tri thức |
Nguyễn Chí Công (Tổng chủ biên), Hoàng Thị Mai ( chủ biên). Phan Anh, Nguyễn Thu Hiền, Nguyễn Bá Tuấn, Hà Đặng Cao Tùng, Đặng Bích Việt |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
11
|
Tiếng Anh 3
|
Global Success |
Hoàng Văn Vân (TCB), Phan Hà (CB), Nguyễn Thị Hải Hà, Đỗ Thị Ngọc Hiền, Đào Ngọc Lộc, Trần Hương Quỳnh, Nguyễn Quốc Tuấn |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
(Danh mục trên gồm 11 sách giáo khoa lớp 3)
DANH MỤC
Sách giáo khoa lớp 4 sử dụng trong trường Tiểu học Ninh Thắng
từ năm học 2025-2026
|
TT
|
Môn/ HĐ giáo dục
|
Tên sách,
bộ sách
|
Tên tác giả
|
Nhà
xuất bản
|
|
1
|
Tiếng Việt
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
Tập 1: Bùi Mạnh Hùng (Tổng chủ biên), Trần Thị Hiền Lương (Chủ biên), Lê Thị Lan Anh, Đỗ Hồng Dương, Nguyễn Lê Hằng, Trịnh Cẩm Lan |
Giáo dục Việt Nam
|
| Tập 2: Bùi Mạnh Hùng (Tổng chủ biên), Trần Thị Hiền Lương (Chủ biên), Vũ Thị Thanh Hương, Vũ Thị Lan, Trần Kim Phượng, Đặng Thị Hảo Tâm |
Giáo dục Việt Nam
|
|
2
|
Toán
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Lê Anh Vinh (Chủ biên), Nguyễn Áng, Vũ Văn Dương, Nguyễn Minh Hải, Hoàng Quế Hường, Bùi Bá Mạnh. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
3
|
Đạo đức
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thành Nam (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Anh, Nguyễn Ngọc Dung. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
4
|
Khoa học
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phan Thanh Hà (đồng Chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Chi, Ngô Diệu Nga, Đào Thị Sen, Triệu Anh Trung. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
5
|
Lịch sử và Địa lí
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
Vũ Minh Giang (Tổng Chủ biên phần Lịch sử), Nghiêm Đình Vỳ (Tổng Chủ biên cấp Tiểu học phần Lịch sử), Nguyễn Thị Thu Thủy (Chủ biên phần Lịch sử), Đào Thị Hồng, Lê Thị Thu Hương, Đào Ngọc Hùng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Trần Thị Hà Giang (Chủ biên phần Địa lí), Đặng Tiên Dung, Đoàn Thị Thanh Phương. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
6
|
Tin học
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hoàng Thị Mai (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Thu Hiền, Nguyễn Bá Tuấn, Hà Đặng Cao Tùng. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
7
|
Công nghệ
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đặng Văn Nghĩa (Chủ biên), Đồng Huy Giới, Dương Giáng Thiên Hương, Bùi Thị Thu Hương, Nguyễn Bích Thảo. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
8
|
Giáo dục Thể chất
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), Nguyễn Hồng Dương (Chủ biên), Đỗ Mạnh Hưng, Vũ Văn Thịnh, Vũ Thị Hồng Thu, Vũ Thị Thư, Phạm Mai Vương. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
9
|
Âm nhạc
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
Đỗ Thị Minh Chính (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Bình (Chủ biên), Mai Linh Chi, Nguyễn Thị Phương Mai, Nguyễn Thị Nga. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
10
|
Mĩ thuật
|
Chân trời
sáng tạo
|
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn Cường (Chủ biên), Lương Thanh Khiết, Nguyễn Ánh Phương Nam, Phạm Văn Thuận. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
11
|
Hoạt động trải nghiệm
|
Chân trời
sáng tạo
|
Phó Đức Hòa (Tổng Chủ biên), Bùi Ngọc Diệp (Chủ biên), Lê Thị Thu Huyền, Nguyễn Hà My, Đặng Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Hữu Tâm, Nguyễn Huyền Trang. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
12
|
Tiếng Anh
|
Global Success
|
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Nguyễn Quốc Tuấn (Chủ biên), Phan Hà, Đỗ Thị Ngọc Hiền, Đào Ngọc Lộc, Trần Hương Quỳnh, Nguyễn Minh Tuấn. |
Giáo dục Việt Nam
(Danh mục trên gồm 12 sách giáo khoa lớp 4)
DANH MỤC
Sách giáo khoa lớp 5 sử dụng trong trường Tiểu học Ninh Thắng
từ năm học 2025-2026
|
TT
|
Môn/ HĐ giáo dục
|
Tên sách,
bộ sách
|
Tên tác giả
|
Nhà
xuất bản
|
|
1
|
Tiếng Việt
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
Tập 1: Bùi Mạnh Hùng (Tổng chủ biên), Trần Thị Hiền Lương (Chủ biên), Lê Thị Lan Anh, Đỗ Hồng Dương, Nguyễn Lê Hằng, Trịnh Cẩm Lan |
Giáo dục Việt Nam
|
| Tập 2: Bùi Mạnh Hùng (Tổng chủ biên), Trần Thị Hiền Lương (Chủ biên), Vũ Thị Thanh Hương, Vũ Thị Lan, Trần Kim Phượng, Đặng Thị Hảo Tâm |
Giáo dục Việt Nam
|
|
2
|
Toán
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Lê Anh Vinh (Chủ biên), Nguyễn Áng, Vũ Văn Dương, Nguyễn Minh Hải, Hoàng Quế Hường, Bùi Bá Mạnh. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
3
|
Đạo đức
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thành Nam (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Anh, Nguyễn Ngọc Dung. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
4
|
Khoa học
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phan Thanh Hà (đồng Chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Chi, Ngô Diệu Nga, Đào Thị Sen, Triệu Anh Trung. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
5
|
Lịch sử và Địa lí
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
Vũ Minh Giang (Tổng Chủ biên phần Lịch sử), Nghiêm Đình Vỳ (Tổng Chủ biên cấp Tiểu học phần Lịch sử), Nguyễn Thị Thu Thủy (Chủ biên phần Lịch sử), Đào Thị Hồng, Lê Thị Thu Hương, Đào Ngọc Hùng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Trần Thị Hà Giang (Chủ biên phần Địa lí), Đặng Tiên Dung, Đoàn Thị Thanh Phương. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
6
|
Tin học
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hoàng Thị Mai (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Thu Hiền, Nguyễn Bá Tuấn, Hà Đặng Cao Tùng. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
7
|
Công nghệ
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đặng Văn Nghĩa (Chủ biên), Đồng Huy Giới, Dương Giáng Thiên Hương, Bùi Thị Thu Hương, Nguyễn Bích Thảo. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
8
|
Giáo dục Thể chất
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), Nguyễn Hồng Dương (Chủ biên), Đỗ Mạnh Hưng, Vũ Văn Thịnh, Vũ Thị Hồng Thu, Vũ Thị Thư, Phạm Mai Vương. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
9
|
Âm nhạc
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
Đỗ Thị Minh Chính (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Bình (Chủ biên), Mai Linh Chi, Nguyễn Thị Phương Mai, Nguyễn Thị Nga. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
10
|
Mĩ thuật
|
Chân trời
sáng tạo
|
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn Cường (Chủ biên), Lương Thanh Khiết, Nguyễn Ánh Phương Nam, Phạm Văn Thuận. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
11
|
Hoạt động trải nghiệm
|
Chân trời
sáng tạo
|
Phó Đức Hòa (Tổng Chủ biên), Bùi Ngọc Diệp (Chủ biên), Lê Thị Thu Huyền, Nguyễn Hà My, Đặng Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Hữu Tâm, Nguyễn Huyền Trang. |
Giáo dục Việt Nam
|
|
12
|
Tiếng Anh
|
Global Success
|
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Phan Hà (Chủ biên), Nguyễn Thị Hải Hà, Đỗ Thị Ngọc Hiền, Đào Ngọc Lộc, Trần Hương Quỳnh, Nguyễn Quốc Tuấn |
Giáo dục Việt Nam
Trường Tiểu học Ninh Thắng gửi Thông báo Danh mục sách giáo khoa lớp 1, lớp 2, lớp 3, lớp 4, lớp 5 sử dụng trong trường Tiểu học Ninh Thắng năm học 2025-2026 trên website của trường; zalo các lớp; bảng tin. |
Nơi nhận:
– UBND P. Nam Hoa Lư;
– CB, GV, NV nhà trường
– Cha mẹ học sinh, học sinh;
– Lưu VT.
HIỆU TRƯỞNG

|
|
|
|
|
|